| trống lổng | tt. Nh. Trống-bộc. |
| trống lổng | tt. Trống hoàn toàn, không chứa cái gì ở bên trong: Túi trống lổng, không có lấy một xu o Gian phòng trống lổng chẳng có gì. |
| trống lổng | tt Như Trống lốc: Túi trống lổng đây này. |
Không cần? Anh buông một câu trống lổng. |
Vô duyên hết sức? Gã đàn ông nói trống lổng. |
* Từ tham khảo:
- trống mái
- trống mảnh
- trống miệng
- trống mồm trống miệng
- trống ngực
- trống nhạc