| trống ngực | dt. X. Đánh trống ngực. |
| trống ngực | - Nhịp đập mạnh của quả tim khi sợ quá hoặc cảm động: Trống ngực đánh thình thình. |
| trống ngực | dt. Nhịp đập mạnh của quả tim khi sợ hãi, hồi hộp hoặc quá gắng sức làm việc gì: Trước khi vào thi, trống ngực đập thình thình. |
| trống ngực | dt Nhịp đập mạnh của quả tim khi sợ quá hay cảm động quá: Đánh trống ngực; Trống ngực anh đập rối loạn (NgĐThi). |
| trống ngực | dt. Tiếng quả tim đập mạnh vì mệt hay lo sợ. |
| trống ngực | .- Nhịp đập mạnh của quả tim khi sợ quá hoặc cảm động: Trống ngực đánh thình thình. |
| trống ngực | Tiếng quả tim đập mạnh sau khi mệt nhọc hay lo sợ: Sợ đánh trống ngực. |
| Anh cũng không biết ư ? Tôi choáng váng không nghe thấy gì nữa , trống ngực đổ dồn như người bị cảm. |
| trống ngực ông dồn dập , mồ hôi đẫm cả lưng áo. |
| Tôi mở mắt ra trống ngực đập rộn lên. |
| Bấy giờ trống ngực tôi mới bắt đầu nổi lên ,vì khoái trá cũng có , vì mừng cũng có , mà có lẽ là cái sợ chưa tan hết cũng có. |
| Những bụi cây lù mù trước những ngọn đèn điện bóng mờ hiện ra trước mắt Bính làm trống ngực Bính lại đập thình thịnh. |
| trống ngực Bính vẫn đập rộn. |
* Từ tham khảo:
- trống nhấc
- trống như tàu tượng
- trống phách
- trống quân
- trống rỗng
- trống rung cờ mở