| trơn tuột | - Trơn lắm, không giữ lại được: Con lươn trơn tuột ra khỏi tay. |
| trơn tuột | tt. Quá trơn, đến mức không bám được, giữ được: sân rêu trơn tuột. |
| trơn tuột | tt, trgt Trơn thẳng một mạch: Đường mưa, xe đi cứ trơn tuột; Cháu nó đọc bài trơn tuột. đgt Tuột đi; Không giữ lại được: Đã nắm được con cá trê, nhưng nó trơn tuột. |
| trơn tuột | .- Trơn lắm, không giữ lại được: Con lươn trơn tuột ra khỏi tay. |
| Chúng búng nhẹ cái thân màu nâu đậm và trơn tuột từ chiếc lá này sang chiếc la khác , và chưa kịp cảnh giác , chúng đã chui được vào dưới lớp quần áo ta rồi. |
| Mưa có nước ngọt uống , có nước cầy bừa , nhưng điều quan trọng nhất trước mắt , là mưa có thể làm chậm bước của địch trong các cuộc tiến công , gây trở ngại cho chúng trên các nẻo đường hành quân vì trơn tuột , sình lầy. |
| Tôi bỏ lại vào túi da beo tất cả các thứ linh tinh ấy , chỉ trừ cái dao găm , rồi thắt miệng túi thật chặt bằng sợi dây gân khô quắt và trơn tuột. |
Tôi bước qua mấy bậc gỗ trơn tuột , và dừng lại trước cửa. |
| Ðường dốc ướt trơn tuột. |
| Khi Mặt Trời lên , băng tan , gió thổi khiến cho hòn đá bị đẩy đi trên mặt băng ttrơn tuột. |
* Từ tham khảo:
- trớn
- trớn
- trớn trác
- trợn
- trợn
- trợn