| trợn trắng | đt. Trợn to đến lộn tròng, bày tròng trắng ra nhiều: Bị bóp cổ đến trợn trắng. |
| trợn trắng | đgt. Trợn to mắt chỉ còn thấy tròng trắng mắt: cặp mắt trợn trắng giận dữ. |
| Miệng la , mắt trợn trắng , râu tóc dựng ngược. |
| Riêng đại ca Điền Thái Minh trong người khi nào cũng thủ sẵn dao lê sắc lẹm , khẩu súng dắt cạp quần , mắt ttrợn trắngkèm theo khuôn mặt đen rỗ đúng chất "đầu trâu mặt ngựa". |
* Từ tham khảo:
- trợn trừng
- trợn trừng trợn trạo
- trờng
- trớng
- trớp
- trớt