| trợn trừng | đt. Vừa trợn vừa lườm ngó cách giận dữ như đe-doạ: Bị trợn-trừng luôn mà không sợ. |
| trợn trừng | - Giương mắt lên tỏ ý tức giận. Trợn trừng trợn trạc. Nh. Trợn trừng. |
| trợn trừng | đgt. (Mắt) trợn lên, nhìn thẳng không chớp, lộ rõ vẻ tức giận hoặc khiếp sợ: trợn trừng mắt nhìn địch thủ o Nó hốt hoảng đứng sững lại mắt trợn trừng. |
| trợn trừng | đgt Giương to mắt, tỏ ý tức giận: Thấy bố nó trợn trừng nhìn nó, nó sợ quá. |
| trợn trừng | .- Giương mắt lên tỏ ý tức giận. Trợn trừng trợn trạc. Nh. Trợn trừng. |
| Cặp mắt chàng trợn trừng , như chứa đầy những tư tưởng ghê gớm ở bên trong. |
| Lãm trợn trừng mắt lên , muốn lao đi tìm Kim Chi. |
| Lúc vào bếp nấu ăn cùng bà , bị chê vài ba câu là vụng về , không biết tiết kiệm , cô đã ttrợn trừngmắt , "đứng hình" như có thù với mẹ chồng từ lâu lắm rồi. |
| Mới xơi hết ngày thứ hai , mắt sáng mở to ttrợn trừngtrợn trạc. |
* Từ tham khảo:
- trờng
- trớng
- trớp
- trớt
- trớt
- trớt da me