| trớt | trt. Tuốt, không dừng không ghé: Đi trớt. // Hết sạch, không còn một đồng: Thua trớt, xài trớt. // tt. Trề, đưa ra cách tự-nhiên: Môi trớt, cái chậu miệng trớt. |
| trớt | - đgt. 1. Trề ra: trớt môi. 2. Xước phía ngoài: Gai cào trớt da. |
| trớt | đgt. 1. Trề ra: trớt môi. 2. Xước phía ngoài: Gai cào trớt da. 3. Qua mắt, qua khỏi, không thực hiện được: đón xe mấy lần nhưng đều trớt hết o trớt lời hứa. |
| trớt | tt. Quách: bán trớt mà về cho sớm chợ. |
| trớt | tt Nói môi trề ra: Môi trớt; Thưa răng nói trớt, trớt môi nói thừa (tng). |
| trớt | trgt Cho rảnh: Bán trớt mà về. |
| trớt | 1. tt. Loa tròn ở trên: Môi trớt. 2. trt. Mất, tuột hết: Thua trớt. Đi trớt. |
| trớt | .- t. Nói môi trề ra: Trớt môi. |
| trớt | Trề ra như miệng lon: Trớt môi, trớt miệng. |
| Nhưng tay vợt của chú sao cứ trớt trợt , nằng nặng. |
* Từ tham khảo:
- trớt he
- trớt lơ
- trớt lớt
- trớt mấu
- trớt nhả
- trớt ống vố