| trợn trạo | đt. Bắt trợn lên khi mắc nghẹn, nghẹt thở, gần chết: Trợn-trạo, nuốt không vô. |
| trợn trạo | - Nói mắt giương to với vẻ cấc lấc, vô lễ. |
| trợn trạo | đgt. (Mắt) trợn lên, trông dữ tợn: mắt láo liêng trợn trạo. |
| trợn trạo | tt Có vẻ cau có, dữ tợn: Vẻ mặt trợn trạo. |
| trợn trạo | .- Nói mắt giương to với vẻ cấc lấc, vô lễ. |
* Từ tham khảo:
- trợn trợn
- trợn trừng
- trợn trừng trợn trạo
- trờng
- trớng
- trớp