| trốn thuế | đt. Làm đủ mọi cách để khỏi đóng thuế. |
| trốn thuế | đgt. Lánh đi cho khỏi phải đóng thuế. |
| trốn thuế | Lánh đi cho khỏi phải đóng thuế: Không có tiền phải trốn thuế. |
| Tôi đi trốn thuế. |
| Hộ phố (như chủ tịch phường hiện nay) có trách nhiệm đôn đốc người mua nên rất khó trốn thuế. |
| Tình trạng trốn thuế chỉ xảy ra ở vùng ngoại vi. |
| Tổng cục Thuế cần đẩy mạnh hợp tác với cơ quan thuế nước ngoài trong kinh nghiệm xây dựng chính sách , trong công tác thanh tra chống ttrốn thuế, chuyển giá và đánh giá tác động của hội nhập với tài chính ngân sách. |
| Phương pháp tính thuế này có nhiều ưu điểm như : (i) Khắc phục được khó khăn trong việc tính toán lợi nhuận thực sự của giao dịch HĐTL làm cơ sở tính thuế chính xác vì khó phân biệt rạch ròi giữa rào chắn rủi ro và đầu tư kinh doanh ; (ii) Mức thuế suất thấp nhưng có thể làm tăng nguồn thu ngân sách đáng kể , vì cơ sở tính thuế (giá trị giao dịch) là rất lớn ; (iii) Chi phí hành chính , giám sát và tuân thủ thấp , thuận lợi trong việc thu , nộp , quản lý thuế vì NĐT bị khấu trừ thuế ngay trên giá trị giao dịch , không phân biệt lãi lỗ ; (iv) Hạn chế hành vi tránh thuế và ttrốn thuếvì có cơ sở tính thuế rõ ràng. |
| Phó Thủ tướng thường trực yêu cầu không để các đối tượng lợi dụng kẽ hở để buôn lậu , ttrốn thuế. |
* Từ tham khảo:
- trốn việc quan ở chùa
- trộn
- trộn cũng không lẫn
- trộn trạo
- trông
- trông bong bóng ngỡ đèn lồng