| trôn kim | dt. Đít cây kim, tức đầu to có cái lỗ. // (R) Lỗ cây kim: Khác nào sợi chỉ mà lòn trôn kim. |
| trôn kim | - Đầu có lỗ của cái kim. |
| trôn kim | dt. Đầu kim khâu, có lỗ để xâu chỉ: Trôn kim nhỏ bối chỉ to (tng.). |
| trôn kim | dt Đầu có lỗ để xâu chỉ của kim khâu: Bao dung hạt cải, rộng rãi trôn kim (tng); Lòe trôn kim, ai lòe yếm thắm (tng). |
| trôn kim | .- Đầu có lỗ của cái kim. |
Tôi tò mò đứng ngắm cái mặt bình tĩnh như mặt hồ phẳng lặng , ngắm hai ngón tay diễm ảo rón rén cầm điếu thuốc lá nhẹ nhàng như hai ngón tay thiếu nữ cầm sợi chỉ xỏ trúng ngay cái lỗ trôn kim , và trí tôi âm thầm ôn lại những chuyện trên kia. |
* Từ tham khảo:
- trôn nồi năm cũng bằng cằm niêu mốt
- trôn ốc
- trôn trê
- trốn
- trốn chúa lộn chồng
- trốn chúa ởchùa