| trôn ốc | dt. X. Khu ốc. |
| trôn ốc | - Phần cuối và nhọn của vỏ ốc. Xoáy trôn ốc. Nói một đường xoáy chung quanh một điểm thành những vòng rộng mãi ra: Lò-xo xoáy trôn ốc. |
| trôn ốc | đt. Hình xoáy tròn liên tiếp nhiều vòng, giống như đường xoắn quanh vỏ ốc: cầu thang xoáy trôn ốc. |
| trôn ốc | tt, trgt Xoáy nhiều vòng như phần cuối của vỏ con ốc: Lò-xo xoáy trôn ốc; Cầu thang xoáy trôn ốc. |
| trôn ốc | .- Phần cuối và nhọn của vỏ ốc. Xoáy trôn ốc. Nói một đường xoáy chung quanh một điểm thành những vòng rộng mãi ra: Lò-xo xoáy trôn ốc. |
Tôi đứng ngắm ông Cửu Thầy , và như bị cái dáng điệu , cái cử chỉ lạ lùng thôi miên , mắt tôi đưa từ đôi kính đen bóng , từ hàng răng đen láy , đến điếu thuốc lá với sợi khói xanh , từ từ xoáy trôn ốc cất lên. |
Ngày nay thỉnh thoảng đãng trí cầm ngược điếu thuốc đưa gần môi , tôi lại nhớ tới câu chuyện thời còn nhỏ , và tôi mơ màng như nhìn thấy đôi kính đen và cái miệng cười say , sợi khói xanh từ từ xoáy trôn ốc cất lên. |
| Lá trầu to bằng cả một bàn tay xòe xanh lặc lìa , cuống màu xanh non xếp tròn theo hình trôn ốc trông đẹp mắt. |
| Trên tờ giấy manh nguyên , Ngạn thấy nét bút chì bi màu xanh vẽ vụng , nhưng rất chi li ; nhà cửa , vườn cây , và những khoanh tròn như trôn ốc và anh đoán là các hòn. |
| Tấm lưng tròn mảnh chuyển động bâng khuâng theo đường xoáy trôn ốc mỗi lúc mỗi nới rộng ra tới nhập nhoà vào sóng. |
| Trò Cuồng phong lốc xoáy với những làn trượt xoáy ttrôn ốctrong chiếc phễu khổng lỗ nghiêng 45 độ có thể nói là thử thách đã nhất. |
* Từ tham khảo:
- trốn
- trốn chúa lộn chồng
- trốn chúa ởchùa
- trốn lính
- trốn mặt
- trốn nắng