| trốn lính | đt. C/g. Trốn quân-dịch, tìm đủ mọi cách để khỏi đi lính khi đến tuổi như dùng giấy-tờ giả-mạo, làm cho mang tật, lẩn trốn, v.v... // X. Trốn ngũ. |
| trốn lính | - Lánh đi để khỏi phải đi lính (cũ). |
| trốn lính | đgt. Bỏ trốn để khỏi phải đi lính: bị bắt vì tội trốn lính. |
| trốn lính | .- Lánh đi để khỏi phải đi lính (cũ). |
| trốn lính | Lánh đi cho khỏi phải bắt đi lính: Trốn lính phải tội. |
* Từ tham khảo:
- trốn nắng
- trốn như chạch
- trốn như chuột
- trốn nợ
- trốn phu
- trốn thuế