| trốn nợ | đt. Lánh đi cho các chủ nợ không đòi nợ được: Bỏ xứ trốn nợ. // (B) Chết cho dứt nợ đời: Đã toan trốn nợ đoạn trường được sao (K). |
| trốn nợ | đgt. Lánh đi nơi khác để người ta khỏi đòi nợ: bỏ về quê để trốn nợ. |
| trốn nợ | đgt Không trả được nợ phải tránh đi: Chị ta phải đi xa để trốn nợ. |
| trốn nợ | Lánh đi cho người ta khỏi đòi nợ: Về quê trốn nợ. |
| Thế nhưng anh có bao giờ chịu tin tôi , chịu nghe tôi đâu ! Mà cho dẫu nếu anh có bị mù thật đi chăng nữa , anh cũng không nên trốn nợ đời một cách ích kỷ như thế kia ! Anh còn nhớ có một lần anh nói chuyện với một nhà điêu khắc mù tại hàn lâm viện mỹ thuật không ? Ông ta chỉ sờ thôi mà biết tất cả. |
| Đứa tù tội , đứa trốn nợ , đứa bỏ vợ hận đời chứ không người lương thiện nào muốn ở. |
| Nhiều người rao bán đìa , thậm chí ttrốn nợvì không còn khả năng tái sản xuất , ông Trần Văn Lập (trú phường Ninh Hải) thở dài. |
| Cho rằng em gái của nạn nhân cố tình ttrốn nợ, nhóm tín dụng đen đã dùng mắm tôm , sơn tạt vào nhà và uy hiếp tính mạng gia đình người anh trai để bắt ép phải trả nợ thay. |
| Nhưng dù sao cũng thở phào nhẹ nhõm khi nghe một cán bộ biên phòng ở Mộc Bài bảo nhiều năm rồi , cảnh tan cửa nát nhà , vợ chồng ly tán , nhảy cầu ttrốn nợ, chặt tay cầm mạng chờ tiền chuộc ở các vùng quê nghèo đã là chuyện kể của ngày cũ.... |
| Nghi ngờ một phụ nữ ttrốn nợ, 5 thanh niên đã hành hung rồi cướp hai con chó phốc và chiếc xe máy của chị này. |
* Từ tham khảo:
- trốn thuế
- trón tránh
- trốn việc quan ở chùa
- trộn
- trộn cũng không lẫn
- trộn trạo