| trộm vía | 1. Tổ hợp chêm vào câu để biểu thị ý khiêm nhường rằng việc làm mình vốn chưa được phép người nào đó mà mình kính nể: Chúng tôi đã trộm vía anh bàn bạc, trao đổi việc ấy. 2. Nh. Nói trộm vía. |
| trộm vía | trgt Từ dùng để khen một trẻ em một cách lịch sự: Tôi nói trộm vía cháu nó ngoan vô cùng. |
| Sau đó mình cho bé dùng Bảo Khí Nhi ttrộm víathấy con tiêu hóa khỏe , ăn ngon hơn , bạn thử cho bé dùng xem sao , chị Trang chia sẻ thêm. |
| Chị Nhung chia sẻ , con nhà em nay được 6 tháng tuổi , lúc mới sinh ra ttrộm víacháu cũng bụ bẫm lắm. |
| Nhận xét chung của hơn 500.000 mẹ tin dùng Ích Mẫu Lợi Nhi là "sữa về nhiều trông thấy luôn , nhiều khi bé bú no rồi em vắt bầu ngực bên kia lần nào cũng được khoảng 100 120ml" hoặc là "nhiều sữa mà sữa đặc lắm , cu con nhà em được 7 tháng mà ttrộm víacũng được 9kg"... Đáng nói hơn , sản phẩm còn đem lại hiệu quả kích thích tiết sữa nhanh chứ không cần phải "chờ dài cổ" , uống hết hộp này đến hộp kia. |
| Mình từ hồi mang bầu đến giờ cũng bị cảm cúm 2 lần mà ttrộm vía2 mẹ con vẫn khỏe mạnh mà. |
| Chiến Thắng giờ an vui với gia đình nhỏ , cô vợ trẻ kém 15 tuổi và cậu con trai ttrộm víabế nặng tay. |
| Bé nhà mình ttrộm víarất ch ịu hợp tác với mẹ. |
* Từ tham khảo:
- trôn chửa đến đất, mồm đã cất lên trời
- trôn kim
- trôn kim nhỏ bối chỉ to
- trôn nồi năm cũng bằng cằm niêu mốt
- trôn ốc
- trôn trê