| trời trồng | dt. Ông Trời bắt chết đứng để trừng-phạt: Bị trời trồng. // (R) Đứng sửng-sốt giây lâu: Đứng như bị trời trồng. |
| trời trồng | đgt. Đứng sững ngẩn người (vì ngạc nhiên hay sợ hãi): Làm gì mà cậu đứng như trời trồng vậy. |
| Kim chi cũng đứng sững ra như trời trồng trong giấy lát. |
| Không gian tiếp khách trở nên rộng rãi , thoáng đãng với góc nhìn ra giếng ttrời trồngcây xanh ở cuối nhà. |
| Anh ta đứng như ttrời trồng, ôm vài bộ quần áo không biết đi đâu về đâu bây giờ. |
| Bóng đi lượn vào góc cao khung thành khiến thủ môn Rico chỉ biết đứng như ttrời trồngnhìn bóng vào lưới , mở tỷ số cho nhà ĐKVĐ Champions League. |
| Anh bỏ đi còn Hoa đứng như ttrời trồngmột mình. |
* Từ tham khảo:
- trời xui đất khiến
- trời xanh
- trờm
- trơn
- trơn bọt lọt lạch
- trơn chuồi