| trời tru đất diệt | 1. Thuộc hạng người độc ác, xấu xa, đáng bị trời đất trừng phạt: Bọn trời tru đất diệt đã cướp mất đứa con yêu quý độc nhất của tao. 2. Trời đất tiêu diệt, trừng phạt do có nhiều tội ác, sống thiếu nhân đức: Liên lại nói to lên: Đứa nào nói điêu cho ông làm tay sai cho địa chủ thì trời tru đất diệt cả nhà nó (Xuân Trường) o Tụi bay là đồ thất nhơn, thất đức, trời tru đất diệt tụi bay, đi đánh đập một mụ tra mù lòa mà đang tay (Xuân Thiều). |
| trời tru đất diệt | ng (Tru là giết, diệt là trừ đi) Lời rủa những kẻ đã gây những tội ác khủng khiếp: Sao những tên ác ôn ấy lại không bị trời tru đất diệt?. |
| Mà có ai ngờ đâu được là quan tả ngoại chỉ ăn được có món mắm vãnh hở trời ! Bà giáo không nhịn được nữa , chen vào hỏi : Bác có nói ngoa không đáy ? Làm gì có chuyện lạ lùng ! Người lái đò đấm ngực thề : Tôi có nói dối thì trời tru đất diệt tôi đi ! Mà thầy cô đây không tin cũng phải. |
| trời tru đất diệt cho sạch quân lưu manh ấy đi ! Một người lính già cười khẩy nói : Ăn nhằm gì ! Lão cai cơ của tôi còn lưu manh gấp nghìn lần. |
* Từ tham khảo:
- trời xanh
- trờm
- trơn
- trơn bọt lọt lạch
- trơn chuồi
- trơn lông đỏ da