| trói | đt. Buộc, cột chặt (chỉ dùng cho người và loài vật): Buộc trói, cột trói, trăng-trói; Trói voi bỏ rọ (tng). |
| trói | - đg. Buộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa. Tên cướp bị trói. Trói chặt vào cọc. Bị trói tay, không làm được việc gì (b.). |
| trói | đgt. 1. Buộc chặt tay, chân để không cho cử động tự do được nữa: trói tên côn đồ o trói chân tay. 2. Bó lại, buộc lại: trói mỗi tập tròn một trăm. |
| trói | đgt Buộc tay hoặc chân khiến không cử động được: Trói tên ăn trộm. |
| trói | đt. Buộc tay, buộc chân lại: Trói tay. Trói gà. || Trói chặt. Trói ké, trói cắp cánh. Trói mèo, trói cả chân tay lại với nhau. |
| trói | .- đg. Buộc tay hoặc chân chặt đến mất cử động: Trói giặc lái. Trói trật cánh khuỷu. Trói quặt hai khuỷu tay ra đằng sau. |
| trói | 1. Buộc tay, buộc chân lại, không cho tự-do hành-động: Trói thằng ăn trộm. Trói gà. Trói lợn. Văn-liệu: Trói vo bỏ rọ (T-ng). 2. Bó lại, kết lại: Trói tròn một trăm. |
| Đứa con ấy sẽ là cái dây trói chặt nàng vào cái đời đầy đoạ này. |
| Bao nhiêu thứ nó trói buộc em lại với cái đời này không thể ruồng rẫy một cách dễ dàng như trước kia em tưởng. |
| Nếu cần cứ trói chặt cả hai tay lại. |
| Sau cùng người khán hộ phải lên tiếng hăm dọa trói Minh vào giường chàng mới chịu nghe lời. |
| Minh gượng cười nói đùa : trói thì tôi ngộp thở mà chết mất. |
Bắc thang lên đến tận trời Tìm ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay Đánh rồi lại trói vào cây Hỏi ông Nguyệt Lão : nào dây tơ hồng ? Nào dây xe bắc xe đông Nào dây xe vợ xe chồng người ta ? Ông vụng xe , xe phải vợ già Tôi thì đốt cửa đốt nhà ông lên ! BK Bắc thang lên hỏi ông trời Bắt ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay Đánh rồi lại trói vào cây Hỏi ông Nguyệt Lão xe dây tơ hồng ? Nào dây xe bắc xe đông Nào dây xe vợ xe chồng người ta ? Xe tôi lấy phải vợ già Tôi thì đốt cửa đốt nhà ông lên ! Bắc thang lên tận trên trời Tìm ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay Đánh thôi lại trói vào cây Hỏi ông Nguyệt Lão : nào dây tơ hồng ? Nào dây xe bắc xe đông Nào dây xe vợ xe chồng người ta ? Xe tôi lấy phải vợ già Tôi thì đốt cửa đốt nhà ông lên ! Bắc thang lên đến tận trời Bắt ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay Đánh thôi lại trói vào cây Hỏi ông Nguyệt Lão : nào dây tơ hồng ? Nào dây xe bắc xe đông Nào dây xe vợ xe chồng người ta ? Ông vụng xe , xe phải vợ già Tôi thì đốt cửa đốt nhà ông lên ! Bắc thang lên đến tận trời Tìm ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay Đánh thôi lại trói vào cây Hỏi ông Nguyệt Lão : nào dây tơ hồng ? Nào dây xe bắc xe đông Nào dây xe vợ xe chồng người ta ? Ông vụng xe tôi lấy phải vợ già Tôi thì đốt cửa đốt nhà ông đi ! Bắc thang lên đến tận trời Bắt ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay Đánh rồi lại trói vào cây Hỏi ông Nguyệt Lão : nào dây tơ hồng ? Nào dây xe bắc xe đông Nào dây xe vợ xe chồng người ta ? Ông vụng xe , xe phải vợ già Tôi thì đốt cửa đốt nhà ông lên ! Bắc thang lên đến tận trời Bắt ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay Đánh thôi lại trói vào đây Hỏi ông Nguyệt Lão : Nào dây tơ hồng ? Bắc thang lên đến tận trời Thấy ông Nguyệt Lão đương ngồi xe tơ. |
* Từ tham khảo:
- trói chẹt cánh khuỷu
- trói gà không chặt
- trói gà không nổi
- trói giật cánh khuỷu
- trói ké
- trói tôm