| trói buộc | đt. (đ):Nh. Trói: Thả cho nó đi ăn, trói buộc làm chi? // (B) Ràng buộc, cấm-đoán, không để tự-do: Việc nhà trói buộc. |
| trói buộc | - đgt. Kìm giữ, gò bó, làm cho mất tự do, không được làm theo ý mình: Lễ giáo phong kiến trói buộc con người. |
| trói buộc | đgt. Kìm giữ, gò bó, làm cho mất tự do, không được làm theo ý mình: Lễ giáo phong kiến trói buộc con người. |
| trói buộc | đgt Gò bó khiến không thể tự do hoạt động: Bị trói buộc không được hoạt động. |
| trói buộc | đt. Trói và buộc; ngb. Không cho tự-do: Bị gia-đình trói buộc. |
| trói buộc | .- Gò bó, không được tự do hoạt động: Bị trói buộc trong vòng nô lệ. |
| trói buộc | Trói và buộc. Nghĩa bóng: Bị ngăn trở, bị cấm chế không được hành-động tự-do: Bị việc nhà trói buộc không đi đâu được. Bị trói buộc ở trong vòng nô-lệ. |
| Bao nhiêu thứ nó trói buộc em lại với cái đời này không thể ruồng rẫy một cách dễ dàng như trước kia em tưởng. |
| Guồng máy công quyền với các luật lệ trói buộc gay gắt , tàn nhẫn đã không còn thích hợp với những người dám ngửng mặt , quất mắt nhìn lên. |
| Thằng cả thì đần và đã ở chỗ khác , cả nó , cả ông đều thấy yên phận kẻ làm con và người làm cha , không thấy phiền muộn trói buộc gì nhau. |
| Vả lại , chuyện tình của hai đứa trẻ ấy chưa đến tuổi " phát điên " nên nó vẫn chỉ là nỗi ấm ức hậm hụi của trẻ con , đôi khi mải chơi đùa , học hành , nó cũng quên là mình đang bị oan ức trói buộc nghiệt ngã. |
| Cả một thời ý thức về cái danh dự hão huyền đã trói buộc họ bỏ qua nhiều dịp khác nữa. |
| Kẻ bị trói buộc không dám cựa mình giẫy giụa , chỉ hong hóng chờ đợi , thấp thỏm cầu may , chã nhẽ một chính uỷ trung đoàn như tôi lại xui anh bỏ vợ ! Báo cáo thủ trưởng , thực ra lúc bấy giờ em rất sợ. |
* Từ tham khảo:
- trói gà không chặt
- trói gà không nổi
- trói giật cánh khuỷu
- trói ké
- trói tôm
- trói voi bỏ rọ