| trói ké | đt. C/g. Trói thúc-ké hay Trói cắp-cánh, bẻ gập hai cánh tay ra sau lưng và buộc hai khuỷu tay lại (có khi ràng luôn vô mình). |
| trói ké | - Nh. Trói trật cánh khuỷu. |
| trói ké | Nh. Thúc ké. |
| trói ké | .- Nh. Trói trật cánh khuỷu. |
| trói ké | Trói trật hai cánh tay ra đằng sau: Trói ké thằng ăn cướp. |
| Tâm trạng boăn khoăn khiến anh phản ứng chậm chạp , nên mãi tới lúc đã bị tên lính bẻ quặt tay trói ké ra sau lưng , Kiên mới hiểu hết tầm quan trọng của hoàn cảnh. |
| Đã bị trói ké bằng dây mây cỡ này , nó vung một cái , đứt hết. |
| Cậu ta nghe nói , trước khi bị giao nộp cho người Thượng , từ lúc bị dẫn ra khỏi phòng bệnh , dù bị trói ké , anh ta vẫn không đoán trước là sẽ phải chết). |
Đột nhiên , một đêm mùa thu năm Giáp Tý (về sau Kiên mới biết đêm đó Tuần vũ nhận được tin Nhạc đã đánh chiếm Kiên Thành) , Kiên bị chính viên cai đội dẫn thêm bốn người lính nữa xông vào phòng đánh thức dậy , và trước khi Kiên hết ngẩn ngơ , họ đã trói ké Kiên lại y như lần trước. |
* Từ tham khảo:
- trói voi bỏ rọ
- trọi
- trọi
- trọi
- trọi lỏi
- trọi trơn