| trôi | tt. Nổi lênh-đênh và bị dòng nước đưa đi: Chết trôi, thả trôi, thuyền trôi; Cây da trốc gốc trôi rồi, Thuyền đưa bến khác, em ngồi đợi ai?(CD). // (B) Lưu-lạc, lênh-đênh, rày đây mai đó: Đã đành nước chảy, hoa trôi lỡ-làng (K). // trt. Lưu-loát, suôn-sẻ: Lo trôi công việc; Nói tiếng tây không trôi; Nuốt trôi trăm bạc; Còn duyên kén cá chọn canh; Hết duyên củ rái, dưa hành cũng trôi (CD). |
| trôi | - I đg. 1 Di chuyển tự nhiên theo dòng chảy. Khúc gỗ bập bềnh trôi trên sông. Buông chèo cho thuyền trôi xuôi. Bị nước cuốn trôi. 2 Di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định. Dòng sông lững lờ trôi. Mây trôi. 3 (Thời gian) qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người. Ngày tháng trôi đi nhanh chóng. - II t. (kng.). Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, nó cũng làm hết. Nuốt không trôi được khoản tiền đó. |
| trôi | dt. Cá trôi, nói tắt: bắt được con trắm, con trôi o đầu trôi môi mè (tng.). |
| trôi | dt. Bánh trôi, nói tắt: ăn trôi hay ăn chay. |
| trôi | I. đgt. 1. Di chuyển tự nhiên theo dòng nước chảy: Khúc gỗ trôi trên sông o bị nước cuốn trôi. 2. Di chuyển tự nhiên theo hướng nào đó: Mây trôi bồng bềnh o Dòng sông trôi lững lờ. 3. (Thời gian) qua đi một cách tự nhiên: Ngày tháng trôi đi nhanh chóng. II. tt. Thuận lợi, không gặp khó khăn trong công việc: làm trôi mọi việc. |
| trôi | dt Loài cá nước ngọt, mình tròn và dài: Câu được một con trôi. |
| trôi | đgt 1. Chảy cuốn đi: Nước chảy hoa trôi (tng); Tấm ván trôi giữa dòng; Lênh đênh như bè nứa trôi sông (tng) 2. Qua đi: Ngày tháng trôi nhanh. trgt 1. Xong xuôi: Làm trôi công việc 2. Bị cuốn đi: Chết trôi. |
| trôi | dt. (đ) Thứ cá nước ngọt. |
| trôi | đt. Chảy cuốn theo dòng nước: Thuyền trôi - Đã đành nước chảy, hoa trôi lỡ-làng (Ng.Du). || Chết trôi. Ngr. Cuốn theo gió dập dờn như ở trên sóng: Trời trôi dây mây lụa (Tr.th.Địch). Ngb. bt. Xong xuôi, lưu-loát: Ăn không trôi số tiền. Nói không trôi. Nói trôi. Làm không trôi. |
| trôi | .- d. X. Cá trôi. |
| trôi | .- t, ph. 1. Bị dòng nước cuốn đưa đi: Gỗ trôi giữa sông. Chết trôi. Chết đuối, bị dòng nước cuốn đi. 2. Qua đi: Ngày tháng trôi nhanh . 3. Xong xuôi: Làm trôi công việc. |
| trôi | Bị dòng nước đưa đi: Chết trôi. Hoa trôi. Thuyền trôi. Nghĩa bóng: Xong-xuôi, lưu-loát: Làm trôi công việc. Nói trôi câu chuyện. Văn-liệu: Hoa trôi, bèo giạt đã đành, Biết thân mình, biết phận mình thế thôi (K). Đã đành nước chảy, hoa trôi lỡ-làng (K). Bèo trôi, sóng vỗ chốc mười lăm năm (K). Nước trôi sự-nghiệp, hoa tàn công-danh (L-V-T). Nứa trôi sóng chẳng dập thì gẫy, Gái chồng dẫy phi chứng nọ thì tật kia (T-ng). Gái có con như bồ-hòn có rễ, Gái không con như bè nghề trôi sông (T-ng). |
| trôi | Thứ cá ở nước ngọt, mình dài, sắc trắng. |
| trôi | (bánh) Thứ bánh làm bằng bột nếp, viên tròn nhân bằng đường bánh. |
Nói đến hai chữ " Ngon quá " nàng suýt xoa chép miệng một cái và nuốt trôi được chỗ nước dãi. |
| Anh ở Pháp không biết , chứ thanh niên Việt Nam , một thanh niên lý tưởng , chưa sống đã già cỗi như sắp chết , biết mình sắp chết nên không còn chống lại làm gì nữa , buông xuông tay để mặc cho trôi đến đâu thì đến. |
| Chàng lấy một cuốn sổ mỏng gập đôi lại rồi thả đậu phọng trôi dần vào chai , và phồng má thổi mạnh cho vỏ đậu bay ra ngoài. |
Kỳ thi năm sau , tôi trả lời các bài trôi chảy cả. |
" Con " sung sướng lắm , hỏi đâu đáp đấy , trôi như nước chảy. |
| Con thuyền lờ đời trôi bên cạnh một dẫy lan cao , gió thổi qua xào xạc. |
* Từ tham khảo:
- trôi dạt
- trôi hoa dạt bèo
- trôi nổi
- trôi sông
- trôi sông lạc chợ
- trồi