| trôi dạt | đgt. 1. Bị cuốn đi, đẩy đi nơi nào đó: Bão cuốn chiếc thuyền trôi dạt đi đâu mất. 2. Bị hoàn cảnh sống xô đẩy nay đây mai đó đến nơi xa lạ: cuộc đời trôi dạt o Những người nghèo khổ nhiều nơi trôi dạt đến đây. |
| Nhìn bóng mây , Loan thờ thẫn nhìn đến Dũng , bây giờ không biết trôi dạt tận nơi nào. |
| Từ đó đến nay , cái miếu hoang chìm khuất giữa một vùng cây cối hoang dại , gai góc um tùm , chim chóc tìm về đó làm tổ , mùa lụt rắn rít trôi dạt vướng vào đó rồi sinh thành đàn , dần dần thành một vùng cấm địa. |
| Đột nhiên , ông giáo ngậm ngùi bảo : Tôi trôi dạt về đây , may mà gặp ông. |
Hai người đều im lặng , và rùng mình nghĩ đến thân phận côi cút , cuộc sống trôi dạt... An thấy lòng ngùi ngùi. |
| Không ai biết tôi từ đâu trôi dạt tới. |
| Một chuyến bị bão , thuyền đắm , Lịch chỉ thoát được thân còn bao nhiêu vàng bạc của cải đều chìm xuống nước và trôi dạt vào đây. |
* Từ tham khảo:
- trôi nổi
- trôi sông
- trôi sông lạc chợ
- trồi
- trổi
- trổi