| trơi | tt. Dối-dối, qua-loa, sơ-sịa, không thực: Ma trơi. |
| trơi | tt. Dối trá, không thật: làm trơi o ma trơi. |
| trơi | tt X. Ma trơi. |
| trơi | bt. Dối-trá không thật: Làm trơi lắm. || Ba trơi, không thật: làm ba trơi. Xt. Ma-trơi. |
| trơi | Dối-trá, quấy-qua không thật: Làm trơi đỉa. Ma trơi. |
Liên cũng trông thấy ngọn lửa xanh biếc , sát mặt đất như ma trơi. |
| Lập loè ngọn lửa trơiơi , Tiếng oan văng vẳng , tối trời càng thương. |
| Thằng lớn bảo : Đấy thấy chưa , ma trơi lượn đầy xung quanh nhà. |
| Thằng lớn bảo : Đấy thấy chưa , ma trơi lượn đầy xung quanh nhà. |
| Cái giống ma trơi này , sẽ thiêng vô cùng. |
Dưới nhà lại vẳng đưa lên cái giọng ru con ban nãy : "À ơi ,Tố Tâm thừa chút hương trơi... à ơ ư". |
* Từ tham khảo:
- trời bể
- trời biển
- trời cao bể rộng
- trời cao đất dày
- trời chẳng đóng cửa ai
- trời chẳng phụ ai