| trờ | trt. Lố, lộ ra thình-lình: Bước trờ tới, đi trờ tới; Hỡi ai chớ khá bơ-thờ, Đừng quen đường cũ, bước trờ gãy chân (CD). |
| trờ | đgt. Dấn bước thêm, tới trước: trờ đến gần cửa o Hỡi ai chớ khá bơ thờ, Đừng quên đường cũ bước trờ gãy chân (cd.). |
| trờ | tt. Rõ rệt, như đập vào mắt: Nước sông nông trờ. |
| trờ | pht. Bất thình lình, không cố ý: nói trờ. |
| trờ | trt. Bất thình-lình: ở đâu trờ tới. |
| trờ | Rõ rệt ở trước mắt: Nước sông nông trờ. |
| trờ | Bất thình-lình;vô ý mà xẩy ra: Đi trờ tới. Nói trờ. |
Tôi làm theo đúng chỉ dẫn của anh đến Tappuah Junction , đợi khoảng mười phút thì thấy một chiếc xe bus màu vàng trờ tới. |
| Ngày anh về , bà Năm Tự đốt nhang cảm ơn trờ phật : "May mà nó không chết bờ chết bụi , cụt một chân đã là phúc , còn dẫn xác về nhà với mẹ". |
| Nhưng một thằng đi trờ tới chợt lầu bầu : Đ. |
Đúng chín giờ , chiếc xe Ford xanh quen thuộc của cơ quan ba tôi trờ tới , đỗ ngay trước cổng. |
| Nhưng dù sao thì bạn cũng không thể nín cười : Mấy bạn làm trò gì vậỷ Ria Mép nháy mắt : Chấm thi hoa hậu áo dài ! Lúc đó nhỏ Kiếng Cận trờ tới. |
Sao lại khoan? Hột Mít mặt mày sa sầm Bản cô nương đây ngứa ngáy lắm rồi ! Chờ ăn cơm xong rồi hẵng tính ! Bạn chép miệng trời đánh cũng tránh bữa ăn mà ! Tóc Bím nói đúng đó ! Kiếng Cận trờ tới – Nó còn đầy , chẳng chạy đi đâu mà vội. |
* Từ tham khảo:
- trờ trờ
- trở
- trở
- trở
- trở chứng
- trở dạ