| trơ khấc | tt. Trơ-trẽn vì thất-vọng: Họ chia nhau hết, đến sau chỉ trơ khấc ra. |
| trơ khấc | - Không được gì sau khi đã mất công mong đợi: Hi vọng mãi, rút cục trơ khấc chẳng có gì. |
| trơ khấc | tt. Trơ lại một mình, không còn ai hoặc cái gì xung quanh: đứng trơ khấc một mình. |
| trơ khấc | tt. Chẳng thu được gì, cho dù cố công chờ đợi: Rút cục trơ khấc chẳng có gì, thật hoài công mong đợi. |
| trơ khấc | tt Không được gì sau khi đã mất công chờ đợi: Nó tưởng sẽ được hưởng một phần gia tài của ông chú, nhưng đã trơ khấc. |
| trơ khấc | .- Không được gì sau khi đã mất công mong đợi: Hi vọng mãi, rút cục trơ khấc chẳng có gì. |
| Thi Hoài ngớ ra một chút rồi dừng lại , toàn thân trơ khấc trước ánh đèn. |
| Một lần nữa anh đứng trơ khấc dưới ánh đèn , lần này thêm cả gió từ ngoài biển thổi vào. |
| Nguyệt trơ khấc thân côi cút trên bến sông. |
| Hai cây vải đẹp như mâm xôi gấc giờ trơ khấc toàn cành lá , xơ xác bơ phờ. |
| Ông bảo , bấy giờ , hầu hết đi qua những ngã tư , ngã năm đều không có bóng dáng của xe tăng , thiết giáp , chỉ thấy những ụ súng nằm ttrơ khấc. |
* Từ tham khảo:
- trơ mắt
- trơ mắt ếch
- trơ mép
- trơ như đá
- trơ như đá vững như đồng
- trơ như đầu chó đá