| trơ mắt | trt. Sửng-sờ chịu, chẳng biết day-trở ra sao: Trơ mắt nhìn nhà cửa bị cháy thiêu. |
| trơ mắt | - Ngẩn người ra vì bất lực hay vì tiếc: Không cẩn thận làm hỏng việc, trơ mắt ra. |
| trơ mắt | tt. Ngẩn người ra trước điều không hay xảy ra bất ngờ và chỉ còn biết nhìn mà không biết làm gì hơn. |
| trơ mắt | tt Chỉ còn biết nhìn một cách bất lực: Chung vốn với một kẻ bất lương, đến khi nó cuỗm đi mất, đành ngồi trơ mắt. |
| trơ mắt | đt. Đưa mắt ra mà nhìn chớ không làm gì được: Nhà cháy mà cứ trơ mắt ra đó. |
| trơ mắt | .- Ngẩn người ra vì bất lực hay vì tiếc: Không cẩn thận làm hỏng việc, trơ mắt ra. |
| trơ mắt | Trỏ bộ trông thấy mà không làm gì được: Kẻ cắp lấy hết đồ-đạc mà cứ đứng trơ mắt ra. |
| Đêm mùa đông lạnh ngắt , tôi ôm chiếc gối trơ mắt nhìn về phía bìa rừng. |
* Từ tham khảo:
- trơ mép
- trơ như đá
- trơ như đá vững như đồng
- trơ như đầu chó đá
- trơ như gỗ đá
- trơ như khúc gỗ