| trơ lì | tt. Trơ một cách lì lợm, bướng bỉnh: Thằng cha đó trơ lì lắm, không chịu nghe lời ai bao giờ. |
| trơ lì | tt Không chuyển biến gì: Bị phê bình thế mà nó vẫn cứ trơ lì. |
| Mặc dầu ngài đã dốc toàn bộ sức lực của mình vào việc ấy , nhưng đổi lại mụ vợ cứ trơ lì , béo phây phây , người cứ to dần ra nhưng quyết không phải là có nghén. |
| Suốt mấy năm đầu vào con đường cướp bóc , Sỏi đã quá quen với cảm giác mạnh , mỗi một ngày hắn càng trơ lì ra , mỗi một năm hắn càng ít rung động. |
| Ảnh : Internet Phụ nữ , có khi chẳng hiểu từ đâu , điều gì khiến mình ttrơ lìvà cứng cỏi thế , đứng trước tổn thương cố tìm lại trong kí ức nhưng không biết phải làm sao để nước mắt rơi ra được. |
* Từ tham khảo:
- trơ mắt ếch
- trơ mép
- trơ như đá
- trơ như đá vững như đồng
- trơ như đầu chó đá
- trơ như gỗ đá