| trố | đt. C/g. Trộ, lõ mắt nhìn chòng-chọc: Trố mắt nhìn. |
| trố | - đg. Giương to mắt tỏ vẻ ngạc nhiên hay sợ hãi: Thấy lạ, trố mắt ra nhìn. |
| trố | I. đgt. (Mắt) mở to, căng lồi ra để nhìn, biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sợ hãi: thấy lạ trố mắt nhìn o sợ trố mắt. II. tt. (Mắt) quá to trông như lồi ra: Mắt nó hơi trố. |
| trố | đgt Giương to mắt tỏ vẻ ngạc nhiên hay sợ hãi: Mắt trố ra và gai ốc sởn lên (NgHTưởng). |
| trố | .- đg. Giương to mắt tỏ vẻ ngạc nhiên hay sợ hãi: Thấy lạ, trố mắt ra nhìn. |
| trố | Dương lộ hai con mắt ra: Trố mắt ra mà nhìn. |
Ngẩu đương ngồi ở trước hiên nghêu ngao đọc " đạo thánh hiền là rộng ,... đạo thánh hiền là rộng " , thấy người lạ mặc áo đẹp , vội chạy ra , rồi sợ hãi đứng ở xa , bên cạnh một đàn lợn con thả rong vừa mút ngón tay , vừa trố mắt nhìn. |
| Chinh trố mắt nhìn , khâm phục đến nỗi miệng há hốc trông khôi hài dị kỳ. |
| Ông biện trố mắt nhìn em , cuối cùng cười to , vỗ vào vai Huệ bảo : Té ra mấy tháng nay mày học được bao nhiêu đó. |
| Họ giết anh Kiên mất ! Ông giáo kinh ngạc đứng dừng lại , trố mắt nhìn Mẫm. |
| An rụt tay về , giọng hơi hốt hoảng : Đừng , anh Huệ ! Huệ cảm thấy hụt hẫng , khựng lại , trố mắt nhìn An. |
An không thể không cười mỉa mai , hỏi anh : Đông vui ? Anh có nói đùa không ? Chinh ngạc nhiên trố mắt nhìn em , càng ngạc nhiên hơn khi thấy An bật cười to. |
* Từ tham khảo:
- trộ
- trộ
- trộ
- trộ trạo
- trốc
- trốc