| trộ | đ.t X. Trố. // Trợn, dương mắt to: Trừng-trộ. |
| trộ | - đg. 1. Dọa cho sợ: Trộ trẻ con. 2. Tỏ ý khoe khoang (thtục): Trộ nhau làm gì thế! |
| trộ | dt. Trận (mưa, gió): Trộ mưa to quá. |
| trộ | dt. Chỗ nước chảy qua bờ ngăn, thường nhỏ và bị vỡ tự nhiên: đắp trộ nước o Chỉ có đoạn bờ ruộng mà có đến hai ba cái trộ. |
| trộ | đgt. 1. Doạ cho sợ: trộ trẻ con. 2. Cố ý làm như thể mình tài giỏi, để người khác phải nể phục: Nó chỉ trộ mình thôi, thực ra những điều nó nói ra là ở một cuốn sách nước ngoài o trộ nhau bằng những thuật ngữ tiếng nước ngoài. |
| trộ | đgt 1. Doạ: Đừng trộ trẻ con 2. Tỏ ý khoe khoang: Hắn có tính hay trổ tài. |
| trộ | dt. Nht. Trận: Trộ mưa. |
| trộ | .- đg. 1. Doạ cho sợ: Trộ trẻ con. 2. Tỏ ý khoe khoang (thtục): Trộ nhau làm gì thế! |
| trộ | Cũng nghĩa như “trố”. |
Năm cười gằn tự trả lời luôn : Đời nào mình lại " trộ " mình đây. |
| Ði một đoạn , nghe đám con nít trộ lên , anh Hết sao mà khóc vậy. |
| Trước đó , vào lúc 18 giờ 45 phút ngày 19/12/2015 , tại rào chắn Trạm Kiểm lâm TtrộMợng thuộc Hạt Kiểm lâm Vườn Quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng (nằm trên địa giới hành chính xã Phúc Trạch , huyện Bố Trạch , Quảng Bình) , tổ tuần tra của vườn phát hiện xe ôtô hiệu Toyota , loại Hiace , mang biển kiểm soát 35B 005.11 đi từ trong vườn ra , trên xe có chở 1 cá thể động vật rừng được cất giấu trong thùng xốp màu trắng (không có nắp). |
* Từ tham khảo:
- trốc
- trốc
- trốc cúi
- trộc
- trộc
- trộc trệch