| trốc | dt. Đầu, phần trên hết: Trên đầu, trên trốc; Ăn trên ngồi trốc. |
| trốc | đt. Tốc, lốc, bật lên, mất chân đứng, nhào xuống: Ngã trốc, nhổ trốc. |
| trốc | - d. Đầu, phía trên: Trên trốc; Ăn trên ngồi trốc. - đg. Lật lên từng mảng: Bão trốc mái nhà. |
| Trốc | - (sông) Dài 84km, diện tích lưu vực 2390km2. Bắt nguồn từ vùng núi Co Rong, cao 1350m chảy theo hướng tây bắc-đông nam đổ vào sông Giang tại Vạn Phu cách cửa Gianh 6km |
| trốc | dt. Đầu: trốc bạc o trốc hôi o ăn trên ngồi trốc. |
| trốc | đgt. Làm cho bị lật lên cả mảng, cả khối: Bão trốc mái nhà o Cây bị đổ trốc cả rễ. |
| trốc | dt Đầu; Phía cao, phía trên: Ăn trên ngồi trốc (tng); Nhân dân sống như cá nằm trốc thớt (NgCgHoan). |
| trốc | đgt Lật lên từng mảng: Bão trốc mái nhà tranh. |
| trốc | đt. Tốc, bứng, lật lên: Trốc gốc. Trốc áo. |
| trốc | .- d. Đầu, phía trên: Trên trốc; Ăn trên ngồi trốc . |
| trốc | .- đg. Lật lên từng mảng: Bão trốc mái nhà. |
| trốc | Đầu, phần trên: Ăn trên, ngồi trốc. Để trên đầu, trên trốc. |
| trốc | Tốc, lật lên cả mảng: Gió thổi trốc cay. Trốc mái nhà. Trốc áo. |
| Và trên trốc hai cái hòm da đặt chồng lên nhau , cái thúng khâu đựng đầy giẻ vụn đủ các màu , và một cuộn len đỏ mối sợi rơi lòng thòng xuống sàn gác. |
Bên Tây có chiếc tàu sang Sinh ra khố đỏ , quần vàng , áo thâm Cho nên anh chịu âm thầm Vai vác khẩu súng , tay cầm bình toong Đi ra sông cạn đá mòn Đi ra thương nhớ vợ con ở nhà Việc Tây anh phải trẩy ra Khi ở Hà Nội , khi ra Hải Phòng Nói ra đau đớn trong lòng Vợ con nào biết Hải Phòng là đâu ! Việc Tây như lửa trốc đầu Cho nên anh dặn trước sau mọi lời... Bên thẳng thì bên phải chùng Hai bên cùng thẳng thì cùng đứt dây. |
BK Cây đa trốc gốc trôi rồi Đò đưa bến khác em ngồi đợi ai. |
Cây đa trốc gốc trôi rồi Đò đưa bến khác anh ngồi trông ai. |
Cây đa trốc gốc trôi rồi Đò đưa bến khác , bạn ngồi chờ ai. |
Cây đa chợ Đũi nay nó trụi lủi , trốc gốc mất tàn Tình xưa còn đó ngỡ ngàng nan phân. |
* Từ tham khảo:
- trộc
- trộc
- trộc trệch
- trôi
- trôi
- trôi