| trinh nữ | dt. Gái tiết hạnh, giữ vẹn trinh-tiết: Trinh-nữ thà chết chớ không để đời mình hoen-ố. |
| trinh nữ | - 1 dt. Người con gái còn trinh. - 2 dt. Cây mọc dại thành bụi lớn, có nhiều gai nhỏ bé, lá xếp lại khi bị đụng đến, cụm hoa màu tím, quả thắt lại có nhiều tơ cứng; còn gọi là cây xấu hổ, mi-mô-da. |
| trinh nữ | dt. Người con gái còn trinh. |
| trinh nữ | dt. Cây mọc dại thành bụi lớn, có nhiều gai nhỏ bé, lá xếp lại khi bị đụng đến, cụm hoa mầu tím, quả thắt lại có nhiều tơ cứng; còn gọi là cây xấu hổ. |
| trinh nữ | dt (H. nữ: con gái) Người con gái còn trinh: Mười một cô trinh nữ đã đánh tan một đoàn giặc Mĩ. |
| trinh nữ | dt Loài cây nhỏ lá như lá me, hễ động đến là cụp lại: Cây trinh nữ mọc hoang từng đám trên đồi. |
| trinh nữ | dt. 1. Người con gái còn trinh. 2. (th.) Cây mắc-cỡ (cây hổ ngươi). |
| trinh nữ | .- Người con gái còn trinh. |
| trinh nữ | .- Loài cây nhỏ, lá như lá me, hễ động đến thì cúp lại. |
| trinh nữ | 1. Người con gái giữ trinh. 2. Thứ cây nhỏ, chạm phải thì lá cụp lại, tục gọi là cây thẹn. |
| Cái đẹp của trăng tháng giêng là cái đẹp của nàng trinh nữ thẹn thùng , vén màn hoa ở lầu cao nhìn xuống để xem ai là tri kỷ , mặc dầu không có ai thấy để đoàn biết tâm sự mình , nhưng cứ thẹn bâng khuâng , thẹn với chính mình. |
| Mặt giấy xốp , nghiêng giấy ra ánh sáng mà nhìn chất cát dó thì nó như làn da má trinh nữ phẳng đượm chất tuyết của lớp lông măng. |
| 1066 Sông Vạn Nữ : hay sông trinh nữ ở địa giới huyện Yên Mô (CMCB9) , nay thuộc huyện Tam Điệp , tỉnh Ninh Bình. |
| Bụi trinh nữ rậm rạp phía trước. |
| Trái tim trinh nữ của em có ngàn tiếng trống cái , trống con thi nhau nổi nhịp tùng tùng... Vâng , anh ạ. |
| Thứ âm thanh mà có khi , với chị nó trở thành người bạn tri kỷ , mỗi bận đứng phía bên này hàng rào trinh nữ , đang nở những cánh hoa tím phơn phớt , điểm xuyết chút hồng phấn mộng mị , mà mong đợi một người đàn ông bước khỏi toa tàu vẫy tay mỉm cười. |
* Từ tham khảo:
- trinh sát địa lí thuỷ văn
- trinh sát điện tử
- trinh sát hàng không
- trinh sát la-de
- trinh sát viên
- trinh sát vũ trụ