| triều đình | dt. Nơi vua và quan họp bàn việc nước: Quan ở xa được triệu về triều-đình. // Nhà nước của một nước có vua: Đem thân bách-chiến làm tôi triều-đình (K). |
| triều đình | - d. Nơi các quan vào chầu vua và bàn việc nước; thường dùng để chỉ cơ quan trung ương, do vua trực tiếp đứng đầu, của nhà nước quân chủ. Triều đình nhà Nguyễn. |
| triều đình | dt. Bộ máy thống trị của nhà nước phong kiến do vua đứng đầu: triều đình nhà Lê o một triều đình thối tha tàn bạo. |
| triều đình | dt (H. đình: sân chầu) 1. Chỗ vua quan họp nhau để bàn việc nước: ở giữa triều đình, ông đã chỉ vào mặt tên nịnh thần 2. Chính quyền của vua quan thời phong kiến: Bó thân về với triều đình, Hàng thần lơ láo, phận mình ra đâu (K). |
| triều đình | dt. Nơi vua quan hội họp. |
| triều đình | .- d. 1. Chỗ các quan vào chầu vua. 2. Chính phủ nước quân chủ: Triều đình Huế. |
| triều đình | Nơi vua quan họp bàn việc chính-trị: Triều-đình có nhiều người giỏi. |
| Nhà sư cũng chẳng nhớ chúa nào , chỉ biết rằng có bà công chúa họ Trịnh về tu ở đấy , nên triều đình cho sửa sang lại chùa để được xứng đáng với một cô sư công chúa. |
Anh lính là anh lính ơi ! Em thương anh lính nôi nhọc nhằn Ví dù em được nâng khăn Thì em thu xếp cho anh ở nhà Từ ngày anh bước chân ra Đến kì canh gác ắt là đông binh Thương anh , em để bên mình Vì việc triều đình quan bắt phải đi Thương anh đi lính hàn vi Anh thì vui gượng , em thì sầu riêng. |
| Thấy nét mặt ông giáo có vẻ thắc mắc thật tình , ông biện nói : Thầy tính , quan trên của chúng của chúng ta là ai ? Là quan phủ chăng ? Hoặc cao hơn nữa là triều đình chăng ? Tôi nghe nói quyền hành ở Phú Xuân đều nằm trong tay quan quốc phó. |
| Đốt nhà một tên điền chủ ích kỷ , bỏ làng trốn lên núi sâu làm dân phiêu bạt vì không còn lấy một đồng tiền kẽm nộp thuế , chém ngã một tên xã trưởng cướp đất bằng luật lệ triều đình ; bấy nhiêu trường hợp ông giáo nghe kể đều đẩy ông giáo vào ngõ cụt. |
| Lừa được Hai Nhiều bao năm nay , thậm chí lừa được cả dân An Thái , nhưng làm sao lừa được triều đình. |
| Không dám nói ra lời , nhưng ai cũng biết sự đe dọa của triều đình chưa kết thúc. |
* Từ tham khảo:
- triều đường
- triều hạ
- triều kiến
- triều lưu
- triều miếu
- triều nghi