| triều cận | đt. Nh. Triều-bái. // đt. Cận-thần, các quan ở gần vua: Nghe lời triều-cận. |
| triều cận | đgt. Chầu vua có tính chất thăm viếng: Quan vào chầu viếng thánh thượng. |
| triều cận | đt. Chầu cạnh vua, chầu vua. |
| triều cận | Chầu thăm: Quan ngoài vào triều-cận vua. |
Làm cung Lệ Thiên và hành lang triều cận ở điện Long Khánh. |
Bộ Lại khám hợp , lệnh cho hai ty Bố chính và Án sát cùng [28b] các quan phủ , châu , huyện , ở Giao Chỉ , hẹn đến ngày mồng 1 tháng giêng sang năm đến kinh triều cận , không kể là chức chánh hay chức tá , chỉ cần người giữ chức lâu năm , cho dẫn đầu , đưa các quan lại cùng đi. |
* Từ tham khảo:
- triều cống
- triều dã nhất tâm
- triều dâng bão tố
- triều dâng thác đổ
- triều đại
- triều đình