| triều chính | dt. Việc trị nước của triều-đình: Sửa đổi triều-chính. |
| triều chính | - Đường lối chính trị hoặc chính sự của một triều đình. |
| triều chính | dt. Công việc cai trị hoặc chính sự của một triều đình: tham dự triều chính. |
| triều chính | dt (H. triều: triều đình; chính: việc nước) Công việc sửa trị của triều đình: Lê Thánh-tông chăm lo việc triều chính. |
| triều chính | dt. Việc chính-trị của triều đình: Bỏ bê việc triều-chính. |
| triều chính | .- Đường lối chính trị hoặc chính sự của một triều đình. |
| triều chính | Chính-trị của triều-đình. |
| Nhưng hồi đó ông và Y đức hầu dồn hết sức xây dựng cho Chương Võ , đặt hết hy vọng cải cách triều chính vào ông hoàng trên hai mươi tuổi ấy. |
| Tứ Xuyên là nơi có nhiều bà đồng và hậu chủ Lưu Thiện , con của Lưu Bị thời Tam Quốc , sùng bái đồng cốt đến mức quên triều chính mà mất nước. |
| Vì thế mà triều chính không ưa gì cái sự ngay thẳng của ta. |
| Lưu thị bằng lòng , rồi nhân lúc vắng vẻ , bảo Nhị Khanh rằng : Nhà nước từ ngày họ Nhuận Hồ tiếm vị , ngày tháng hoang chơi , triều chính đổ nát , họa loạn sẽ xảy ra chỉ trong sớm tối ; mà Phùng lang từ ngày ra đi , thấm thoắt đã sáu năm nay , tin tức không thông , mất còn chẳng rõ. |
Lấy Uy Giản hầu (không rõ tên) làm Tham thị triều chính trị quân quốc sự. |
Lấy Cung Tĩnh Vương Nguyên Trác làm tham dự triều chính , Cung Định Vương Phủ làm Phiêu kỵ thượng tướng quân , lĩnh trấn Tuyên Quang. |
* Từ tham khảo:
- triều dã nhất tâm
- triều dâng bão tố
- triều dâng thác đổ
- triều đại
- triều đình
- triều đình trọng tước, hương đẳng trọng xỉ