| triến | trt. Khít-khao, vừa-vặn: Băng-triến, vừa triến. // Tría-lia, mau-lẹ: Nói triến. |
| triến | - (đph) ph. Liến thoáng: Nói triến. |
| triến | tt. Khít khao, vừa vặn không thiếu không thừa: Hai khớp nối triến nhau o Đôi giày mang vừa triển o Bó đũa bằng triến. |
| triến | tt. Liến thoắng mồm miệng: nói triến o triến môi triến mép. |
| triến | (đph).- ph. Liến thoáng: Nói triến. |
| triến | Cũng nghĩa như “liến”: Nói triến. Triến môi, triến mép. |
| Do đó , đại biểu đề nghị nên chỉnh sửa lại điều luật này như sau : Nguyên tắc phát ttriếntrồng trọt phù hợp với chiến lược phát triển trồng trọt , quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất và các nguồn tài nguyên khác ; đảm bảo an ninh lương thực , vệ sinh an toàn thực phẩm ; sủ dụng tiết kiêm , bền vững tài nguyên đất đai , đa dạng sinh học , nước và các nguồn tài nguyên khác ; tuân thủ quy trình , tiêu chuẩn , quy chuẩn kỹ thuật của nền trồng trọt tiên tiến , hiện đại , hội nhập quốc tế ; chủ động dự báo , phòng chống thiên tai , sinh vật gây hại cho cây trồng , ứng phó kịp thời , hiệu quả những tác hại do biến đổi khí hậu gây ra. |
| Thu hút từ 20 10 doanh nghiệp lữ hành du lịch tham gia hợp vào xây dựng các mô hình phát triển du lịch bền vùng dân tộc thiểu số ; tăng cường hỗ trợ vốn đầu tư từ nhà nước Nhà nước , thu hút xã hội hóa nhằm bảo tồn và phát ttriếncác giá trị văn hóa truyền thống của đồng bào các dân tộc thiểu số gắn với phát triển kinh tế. |
* Từ tham khảo:
- triến mép
- triến mí
- triện
- triêngl
- triêng
- triềng