| triêng | đ.t Gánh, chịu ở dưới: Đòn triêng. // đt. Bẫy, gài bẫy: Triêng lưới. |
| triêng | - đg. Gánh: Đòn triêng. |
| Triêng | - (Treng, Tơ-riêng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Gia-rai |
| triêng | dt. Giềng (dây cái của lưới): triêng lưới. |
| triêng | dt Gánh đồ vật: Một triêng đủng đỉnh tràn hai thúng (PhBChâu). |
| triêng | dt. Đòn gánh: Đôi triêng. |
| triêng | .- đg. Gánh: Đòn triêng. |
| triêng | Gánh: Đòn triêng. |
[3] triêng đòn gánh , tiếng Nghệ Tĩnh. |
Mọi người vội vã xúm lại , cậu thanh niên giơ chiếc điện thoại vẫn còn pin lên đọc tiếp với giọng bàng hoàng : Có tin xảy ra một vụ lật ca nô cứu hộ ở ngay chỗ khúc sông Trà chảy qua động triêng , là ca nô của mấy anh bộ đội vừa giúp xóm ta di tản chuyến cuối cùng đó. |
| Quảng Nam hiện có khoảng 130.000 người thuộc các dân tộc thiểu số , chiếm tỷ lệ 8 ,93% tổng dân số , với 4 thành phần dân tộc thuộc nhóm ngôn ngữ Môn Khơme ngữ hệ Nam Á , gồm Cơ Tu , Xê Đăng , Co và Giẻ Ttriêng. |
* Từ tham khảo:
- triệng
- triết
- triết gia
- triết học
- triết lí
- triết nhân