| triết | bt. Thông-minh, sáng-suốt, hiểu rõ sự-lý: Hiền-triết, minh-triết. |
| triết | - d. "Triết học" nói tắt: Giáo sư triết. - (đph) t. Sún: Răng triết. |
| triết | I. dt. Triết học, nói tắt: học triết o thi triết. II Có trí tuệ: triết gia o triết học o triết lí o triết luận o triết nhân o hiền triết o minh triết o thánh triết o tiên triết. |
| triết | dt Triết học nói tắt: Giáo sư dạy triết. |
| triết | (khd) Khôn-ngoan hiểu rõ sự lý: Hiền-triết. |
| triết | .- d. "Triết học" nói tắt: Giáo sư triết. |
| triết | (đph).- t. Sún: Răng triết. |
| triết | Khôn-ngoan, sáng-suốt, hiểu rõ sự lý: Hiền triết, Minh triết. |
Trúc mỉm cười cám ơn Thảo : Không nên triết lý cao xa. |
| Chàng nói : Chúng mình đâm ra bàn chuyện triết lý cao xa và khó hiểu. |
| Tôi không có cái hăng hái như người khác mơ tưởng một cái văn minh mà ta vẫn thường cho là văn minh , tôi chỉ muốn trở lại thời cổ sơ , cố đạt được cái mộng các bực hiền triết ta ngày trước , có thế thôi. |
| Phải , bốn , năm năm nay , cái lòng ghen ghét đàn bà đã làm tôn giá trị của chàng , đã làm cho chàng có những tư tưởng triết lý độc địa đối với anh em đồng nghiệp. |
| Mấy hôm nay chàng vẫn đem những triết lý về sự sống ra tự an ủi , để quên nỗi nhớ thương. |
Chương quả quyết tin ở sức mạnh và ảnh hưởng của giáo dục và luôn luôn đem các thuyết về luân lý , về triết học , về tâm lý ra giảng cho Tuyết nghe. |
* Từ tham khảo:
- triết học
- triết lí
- triết nhân
- triệt
- triệt
- triệt binh