| triết gia | dt. Người chuyên nghiên-cứu triết học. |
| triết gia | - d. Nhà triết học. |
| triết gia | dt. Nhà triết học. |
| triết gia | dt (H. triết: trí sáng suốt; gia: nhà) Người nghiên cứu sâu về triết học: Những triết gia Hi-lạp cổ. |
| triết gia | dt. Người có chủ-trương một triết-lý riêng. |
| triết gia | .- Cg. Triết nhân. Nhà nghiên cứu triết học. |
| Nhưng giờ đây , chàng nhận thấy vợ mình thật sâu sắc , không thua gì một triết gia lỗi lạc. |
| Rồi sung sướng thở phào : Ba mẹ mình từ nay sẽ ăn ngon ngủ yên ! Ria Mép gật gù : Còn ba mẹ Hạt Tiêu từ nay sẽ mất ăn mất ngủ ! Kiếng Cận chớp mắt : Bạn nghĩ thế ử Tự nhiên là thế , chả cần phải nghĩ ! Ria Mép nhún vai như một triết gia Khi tiếng chuông điện thoại ngưng bặt ở nhà bạn có nghĩa là nó đang reo ầm ĩ ở một nơi nào đó ! Bắp Rang vỗ đùi đánh đét : Vô cùng chí lý ! Môn giáo dục công dân từng nói rõ : Vật chất không mất đi , chỉ biến dổi và chuyển hóa từ cái này sang cái khác ! Rồi nó cất tiếng than : Ôi , tội nghiệp quá ! Kiếng Cận ngẩn ngơ : Tội nghiệp aỉ Ba mẹ Hạt Tiêu chứ ai ! Ria Mép và Bắp Rang chẳng kiêng kỵ gì nhỏ Hạt Tiêu đang ngồi đó , cứ thoải mái bô bô. |
| Một ông thợ gò thùng ở cuối phố sau một lúc nghiền ngẫm như một nhà triết gia thì buông thành lời tán đồng ý kiến của bà Cống : Thím nói đúng. |
| triết giaPaul Tillich nói : Bất kỳ mối quan hệ sâu sắc nào cũng luôn đòi hỏi sự thận trọng và cần được nuôi dưỡng thường xuyên. |
| Câu chuyện trên là một giai thoại nổi tiếng về vua Dionysius , có tên là Thanh gươm của Damocles , được ttriết gialừng danh của La Mã , Marcus Tullius Cicero , viết trong tập sách Tusculanae Disputationes của ông. |
| Bức tranh Canada rất gần tư tưởng kiêm tương ái giao tương lợi (thương nhau để cùng có lợi) của ttriết giaMặc Tử cách đây 2.500 năm. |
* Từ tham khảo:
- triết lí
- triết nhân
- triệt
- triệt
- triệt binh
- triệt dạ