| triển vọng | dt. Hy-vọng xa-xôi, sự mong-ước về sau: Thấy vậy, tôi có nhiều-triển-vọng. |
| triển vọng | - dt. Khả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp): Tình hình có nhiều triển vọng triển vọng phát triển của đất nước chẳng có triển vọng gì đâu. |
| triển vọng | dt. Khả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp): Tình hình có nhiều triển vọng o triển vọng phát triển của đất nước o chẳng có triển vọng gì đâu. |
| triển vọng | dt (H. vọng: trông xa) Khả năng phát triển tốt đẹp trong tương lai: Triển vọng tốt đẹp của tình đoàn kết dân tộc (PhVĐồng); Cây bút trẻ được xem có nhiều triển vọng (NgKhải). |
| triển vọng | dt. Cái hy-vọng có về sau. |
| triển vọng | .- d. 1. Hướng phát triển trong tương lai: Triển vọng của nền công nghiệp nặng. 2. Khả năng phát triển tốt: Học sinh này có nhiều triển vọng. |
| Trợ lý văn hoá của trung đoàn đau răng nằm ở trạm xá mấy ngày , thấy việc ham mê học hành của Sài , anh đã phát hiện ra một " nguồn " rất có triển vọng bổ sung cho tổ giáo viên chuyên nghiệp của Trung đoàn sau này. |
| Cậu còn trẻ rất nhiều triển vọng , để chuyện này lôi thôi thôi ra là mất sạch chứ chơi. |
| Cậu nói nhiều triển vọng , chúng mình tin lắm , rất tin ! Có thể nói hàng chục năm nay chưa bao giờ làng Hạ Vị có được cái hạnh phúc vững chắc như ngày này , cũng lại năm hết tết đến nhưng nhà nào cũng còn vài chum ngô , dăm ba chục ký gạo nhà nước bán ”bổ sung“ cho vùng bãi , vài thúng thóc lốc , ổ gà đẻ , một vài con lợn... Thế đã là vô cùng yên ổn và mãn nguyện. |
| Một bộ óc ”tổng hợp“ đã nhận biết rất tinh tường , xát đáng trên nhiều phương diện quá khứ và tương lai , cả tình cảm lẫn lý trí , cả triển vọng tốt đẹp và hậu quả chưa hay nhưng không thể lui lại ngày cưới tự Sài ấn định quá sức vội vàng. |
| Anh ta hứa hẹn đầy những triển vọng tốt đẹp và bắt cô phải kiên trì chờ đợi. |
| Từ ngày lấy nhau đến giờ có bao giờ Châu thấy anh ta xem xét nghiền ngẫm , suy nghĩ một cái gì cho thấu đao , Châu phải ê mặt với bạn bè , khu phố bảo cô bắt chồng hầu hạ bỏ mất nhiều khả năng triển vọng của anh ta. |
* Từ tham khảo:
- triến
- triến mép
- triến mép
- triến mí
- triện
- triêngl