| tri huyện | dt. Quan cai-trị một huyện. // Ngạch công-chức cấp cao thời Pháp-thuộc, thường được bổ làm trưởng-phòng hay Chủ quận. |
| tri huyện | - Viên quan đứng đầu một huyện trong thời Pháp thuộc. |
| tri huyện | dt. Chức quan cai quản một huyện thời phong kiến, thực dân. |
| tri huyện | dt (H. tri: trông coi; huyện: đơn vị hành chính nhỏ hơn phủ) Viên quan đứng đầu một huyện trong thời phong kiến và thực dân: Tri huyện lâu nay giá rẻ mà, Ví vào tay tớ, quyết không tha (TrTXương). |
| tri huyện | dt. (xưa) Chức quan coi một huyện. |
| tri huyện | .- Viên quan đứng đầu một huyện trong thời Pháp thuộc. |
| tri huyện | Chức quan cai-trị một huyện. |
Cậu tính người ta còn trẻ măng mà đã là tri huyện rồi thì còn đâu hơn nữa. |
Lúc bấy giờ , thầy em ở đâu ? Thầy em tri huyện ở huyện... Tuyết bỗng im bặt. |
| Nhưng thầy tôi không làm tri huyện nữa đâu. |
| Ngày trước cụ Tú ngồi dạy học ở nhà tôi , khi cụ thân sinh ra tôi còn là tri huyện Ðông Anh kia. |
Chàng đương để ý dò xét thì tình cờ một hôm về chơi Hà Nội (Lộc vừa được bổ tri huyện Thạch Hà) chàng đến xem những bức tranh các nhà danh hoạ bày bán ở trường Mỹ Thuật. |
| Cô không được phép khinh tôi ? Mai vẫn ôn tồn : Thưa cụ , ở đây là nhà tôi , chớ không phải là dinh quan tri huyện , xin cụ nhớ cho. |
* Từ tham khảo:
- tri kì nhất bất tri kì nhị
- tri kỉ
- tri nan hành dị
- tri năng
- tri năng nhân tạo
- tri ngộ