| trì gia | đt. Giữ cho yên cửa yên nhà: Cách trì-gia lấy cần-kiệm làm đầu. |
| trì gia | đgt. Giữ gìn gia đạo cho khỏi suy vong. |
| trì gia | đgt (H. trì: giữ gìn; gia: nhà) Giữ gìn nền nếp của gia đình (cũ): Chiều rộng hẹp tùy cơ ứng biến, Đạo trì gia đãi khách khác màu (GHC). |
| trì gia | Giữ gìn gia-đạo cho khỏi suy: Cách trì-gia lấy cần-kiệm làm đầu. |
| Theo ông Lại Xuân Môn , Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam , hy vọng dự án hỗ trợ này sẽ góp phần đẩy nhanh ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sản xuất , kinh doanh nông nghiệp , thực hiện hiệu quả tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng tăng giá ttrì giatăng , nâng cao đời sống vật chất , tinh thần cho nông dân. |
* Từ tham khảo:
- trì hạ
- trì hoãn
- trì khu
- trì lưu
- trì nghi
- trì ngư lung điểu