| trét | đt. Trây, xảm, bôi chất dính vào chỗ hở và nghè mạnh cho kín, cho láng: Trét hồ, trét vôi; Gàu lành ai nỡ trét chai, Gái hư, chồng để, khoe tài nỗi chi (CD). // (R) Chà cho rớt ra (thành ra như trét lên nơi bị chà): Đạp cứt rồi trét đầy đó! // (B) Làm cho xong, cho dứt-khoát: Đã trót phải trét. |
| trét | - đg. Làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ. Trét kín các kẽ hở. Trét thuyền. |
| trét | đgt. 1. Làm cho kín kẽ hở bằng cách trét chất dẻo, mịn vào và miết kĩ: trét thuyền o trét xi măng cho thật kín. 2. Cố làm cho gọi là có, gọi là đủ một cách bôi bác: cố trét cho đủ số trang. |
| trét | tt Gần bằng: Cột đèn lớn trét ôm, tinh những là gỗ lim cả (Trương Vĩnh Kí). |
| trét | đgt Nhét sơn hay vữa vào lỗ hở rồi miết cho kín: Trét thuyền; Trét vách. |
| trét | dt. Tôi, trết vào: Trét phấn vào mặt. || Trét ghe. Trét hồ. Trét vách. Lớp trét (hồ, vôi). |
| trét | .- đg. Nhét sơn, vữa... vào lỗ hở và miết cho kín: Trét thuyền; Trét vách. |
| trét | Miết cho kín chỗ hở: Trét vách. Trét thuyền. |
| Phần cột trụ căn bản vẫn là cột trụ cái chuồng bò , nhưng nhờ tranh , tre , nứa , rơm nhồi đất trét vách , do của thập phương góp lại nên căn nhà thật khang trang. |
Lợi ấn mũi dao nạy lớp vôi trét quanh nắp tĩn , cẩn thận phủi hết các mũn vôi trắng trước khi lật nắp. |
| Trên đầu sào có trét dày một thứ nhựa dễ bắt lửa , như là nhựa dầu chai chẳng hạn. |
| Làm vẩy , mổ ruột bỏ đi rồi , xếp vào nồi , cứ một lớp lá gừng và cọng gừng lại là một lớp lá cá , đun rồi lấy nồi đất úp lên trên , lấy tro và trấu trét lại cho nồi thật kín ; lúc đó mới bện rơm chung quanh nồi , bỏ ông nồi rau ra và vùi xuống tro có lửa riu riu , phủ kín nồi. |
| Rồi nhà khung gỗ ken gạch hoặc trét đất nện Alsace , mái dốc lợp ngói kiểu miền Bắc Pháp có vài biệt thự ở đầu đường Thanh Niên và gần Ngân hàng Nhà nước hiện nay. |
| Cái thau nhôm hôm nắng ông lấy nấu chai trét chiếc ghe giờ được làm mẻ un đang phì phì khói. |
* Từ tham khảo:
- trẹt
- trẹt lét
- trẹt nét
- trẹt trẹt
- trê
- trề