| trẹt | tt. Cạn lòng, không có bề sâu: Đĩa trẹt, tô trẹt, mặt trẹt. // dt. Ghe trẹt gọi tắt, tức chiếc thuyền trảng lòng: Bơi trẹt, chiếc trẹt. |
| trẹt | dt. Nh. Quẹt và Trét: Ăn trầu trẹt cùng. |
| trẹt | - t. Nông đáy: Đĩa trẹt lòng. |
| trẹt | I. tt. Nông lòng, nông đáy: rổ trẹt. II. dt. Thuyền nông đáy: chiếc trẹt. |
| trẹt | tt, trgt Nông đáy: Đĩa trẹt lòng; Nông trẹt. |
| trẹt | 1. đt. Đồ đang nông lòng. 2. tt. Nông đáy. || Dĩa trẹt. Mặt trẹt. Trẹt lét, rất trẹt. |
| trẹt | .- t. Nông đáy: Đĩa trẹt lòng. |
| trẹt | Nông đáy, cạn lòng: Cái đĩa trẹt lòng. Quần trẹt đáy. |
| Lễ vật cúng gồm những sản phẩm nông nghiệp tự có ở mỗi gia đình , tất nhiên không thể thiếu : cốm lúa , thịt rừng hun khói , thịt rừng nướng , gà luộc , thịt heo... Tất cả mọi thứ được đặt trong nia , trong ttrẹt, trên lá chuối rừng , bày xung quanh trên sàn nhà , ở giữa là 3 chóe rượu cần. |
* Từ tham khảo:
- trẹt nét
- trẹt trẹt
- trê
- trề
- trề nhún
- trễ