| trê | dt. (động): Loại cá nước ngọt đầu giẹp, mình dài 3 góc, vi mập, ngạnh bén, không vảy: Chó mắm trê; Râu ngạnh trê; Canh bầu nấu với cá trê, Ăn vô cho mát mà mê vợ già (CD). // Mớ, có lớn có nhỏ, có tốt có xấu, không lựa, không đếm: Bán trê, mua trê. // Trĩ, tĩ, đầu khúc ruột cùng: Lòi trôn trê (thường nói trại là "con trê"). |
| trê | - X. Cá trê: Con trê cũng tiếc, con giếc cũng muốn (tng). |
| trê | dt. Cá trê, nói tắt. |
| trê | dt Loài cá thường sống ở chỗ bùn lầy, đầu bẹt, mình không có vảy, có râu và hai ngạnh sắc: Nấu canh dưa với cá trê; Con trê cũng tiếc, con giếc cũng muốn (tng). |
| trê | dt. (đ.) Loại cá ở nước ngọt, không vảy mình nhớt. |
| trê | .- X. Cá trê: Con trê cũng tiếc, con giếc cũng muốn (tng) . |
| trê | Loài cá ở nước ngọt, không có vảy, đầu có hai ngạnh, mình nhiều nhớt. Văn-liệu: Thề cá trê chui ống (T-ng). Chồng chê thì mặc chồng chê, Dưa khú nấu với cá trê càng bùi (C-d). |
Ai làm cho cải tôi vồng Cho dưa tôi khú cho chồng tôi chê BK Vì ai cho cải tôi ngồng Cho dưa tôi khú cho chồng tôi chê Ai làm cho cải lên ngồng Cho dưa hôi khú cho chồng em chê Ai làm cho cải tôi ngồng Cho dưa tôi khú cho chồng tôi chê Ai làm cho cải tôi ngồng Cho dưa tôi khú , cho chồng tôi chê Chồng chê thì mặc chồng chê Dưa khú nấu với cá trê ngọt lừ. |
BK Ai làm cho cải tôi vồng Cho dưa tôi khú , cho chồng tôi chê Chồng chê thì mặc chồng chê Dưa khú nấu với cá trê ngọt lừ. |
Vì ai cho cải tôi vồng Cho dưa tôi khú , cho chồng tôi chê Chồng chê thì mặc chồng chê Dưa khú nấu với cá trê ngọt lừ. |
Vì ai cho cải tôi vồng Cho dưa tôi khú , cho chồng tôi chê Chồng chê thì mặc chồng chê Cái dưa khú nấu cá trê càng mềm Ai làm cho cải tôi vồng Cho dưa tôi khú , cho chồng tôi chê Chồng chê thì mặc chồng chê Dưa khú nấu với cá trê càng bùi. |
Anh về đánh vảy cá trê Mổ gan tôm tú để em về với anh. |
Anh về tìm vảy cá trê Tìm gan tim thú tìm mề con lươn Tìm cho con bún có xương Tìm dây tơ hồng có rễ em mà theo không ? Em về đánh kiểng la làng Tới đây anh chỉ vảy cá trên vàng em coi Em đừng nói dại , nói khờ Bún làm bằng bột ê hề xương đâu. |
* Từ tham khảo:
- trề nhún
- trễ
- trễ
- trễ
- trễ nải
- trễ phép