| trèo | đt. Leo, lên chỗ cao cách khó-khăn, lắm lúc phải dùng tay mà bịn, mà ngăn: Con mèo con mẻo con meo, Ai dạy mầy trèo, mầy chẳng dạy tao; Lên non thiếp cũng lên theo, Tay vịn chân trèo, hái trái nuôi nhau (CD); Hú mèo trèo lên tuột xuống. // bt. Hỗn-xược, ở bậc dưới mà vượt lên trên: Chơi trèo, nói trèo; Không rầy, có ngày nó trèo lên đầu cho coi! |
| trèo | - đg. 1. Leo lên bằng cách bám bằng tay chân : Trèo cây. 2. Bước lên cao : Trèo núi ; Trèo thang. |
| trèo | đgt. Di chuyển lên cao theo bề mặt của vật khác: trèo cây o trèo tường o trèo cao ngã đau (tng.). |
| trèo | đgt 1. Leo lên cao: Trèo cây; Trèo thang 2. Tiến lên một nơi rất cao: Yêu nhau tam tứ núi cũng trèo (cd). |
| trèo | bt. Gác, để lệch cái nọ lên cái kia. || Tréo chân. Tréo nhau. Ngón tay tréo. Ghế tréo. |
| trèo | đt. Leo lên, bước lên cao: Trèo cây - Trèo non vượt bể. || Trèo cây. Trèo non, trèo núi. Trèo thang. Trèo tường. Ngb. Muốn vượt lên bậc trên: Trèo cao té nặng. || Chơi trèo. |
| trèo | .- đg. 1. Leo lên bằng cách bám bằng tay chân: Trèo cây. 2. Bước lên cao: Trèo núi; Trèo thang. |
| trèo | Leo lên, bước lên cao: Trèo cây. Trèo núi. Trèo thang. Nghĩa bóng: Nói ở bậc dưới mà cứ muốn vượt lên bậc trên: Chơi trèo. Nói trèo. Văn-liệu: Trèo cao, ngã đau. Trèo non, vượt bể. Trèo đèo, lội suối (T-ng). Non cao đã có đường trèo, Những bệnh hiểm nghèo, có thuốc thần tiên (C-d). |
| Chàng trèo qua hai , ba cái dốc đến một chỗ khuất , có bóng cây , rồi nằm xuống cỏ ngửa mặt nhìn lên. |
| Lên mất công trèo khó nhọc. |
Bốn người trèo lần từng hòn đá. |
Thu và Trương cùng cười rồi lại trèo lên. |
| Không bảo nhau , hai người cùng gắng sức trèo thật nhanh , Trương thỉnh thoảng ngừng lại đợi Thu , chàng nghe rõ tiếng Thu thở mạnh , quay lại hỏi rất khẽ : Em mệt lắm , phải không ? Thu để tay lên ngực , vừa thở vừa nói vui tươi , hai má đỏ bừng : Không mệt gì cả. |
Hai người lại cố sức trèo. |
* Từ tham khảo:
- trèo cây bắt cóc
- trèo cây đến quả
- trèo cây kiếm cá
- trèo đèo
- trèo đèo lặn suối
- trèo đèo lội suối