| trẹo | bt. Trặc, sai, lệch qua một bên: Trẹo cổ, trẹo giò, trẹo hàm. // Trục-trặc, không xuôi: Trặc-trẹo. // X. Tréo: Đi trẹo ngả, ở trẹo đường. |
| trẹo | - ph. 1. Lệch về một bên : ảnh treo trẹo. 2 .Nh. Trệch, ngh .2 : Không trẹo bữa cỗ nào. |
| trẹo | dt. Sẹo: có cái trẹo ở má bên phải o Vết thương thành trẹo. |
| trẹo | tt. 1. Trật khớp xương: ngã trẹo chân o bị trẹo chân. 2. Chệch đi, không trúng, không đúng với bản thân nó: cố hiểu trẹo đi o đọc trẹo thành âm khác. |
| trẹo | tt, trgt 1. Lệch về một bên: Bức ảnh treo trẹo 2. Không đúng: Nói trẹo. |
| trẹo | đt. Lệch, sai: Trẹo xương. || Trẹo cổ. Trẹo xương. Sự trẹo xương. Trẹo gân. |
| trẹo | .- ph. 1. Lệch về một bên: Ảnh treo trẹo. 2 .Nh. Trệch, ngh .2: Không trẹo bữa cỗ nào. |
| trẹo | Lệch, sai, không thẳng: Trẹo cổ. trẹo họng. Cho vay không trẹo mất đồng nào. |
Thôi , thôi , tao sốt ruột lắm rồi ! Mày đừng trêu tao nữa kẻo tao cáu tiết lên lại tát cho mấy cái nữa thì có nước mà trẹo quai hàm bây giờ ! Mạc vênh mặt lên , dáng điệu bất cần : Thế thì thôi vậy ! Ơ hay ! Con bé này khó bảo nhỉ ! Đức thấ thế liền pha trò , phụ hoạ : Đừng sợ Mạc , đã có Đức ! Thôi , tôi lạy hai cô cậu ! Mạc cười ‘chiến thắng’ : Ừ , có thế chứ ! Vậy thì chuyện gì mà lạ thế hả ? Mạc lấy ra đưa cho Nhung một sấp giấy bạc nói : Ban nãy cháu mở gói hoa ra , thấy bên trong có 50 bạc... Nhung kinh ngạc hỏi lại : Năm chục bạc ? Đức cũng sửng sốt hỏi tới hỏi lui : Năm chục bạc ? Của ai vậy ? Lại còn của ai nữa ! Của cô hàng bán hoa chứ còn của ai vào đây nữa ! Cái cô hàng hoa ngất xỉu đó phải không ? Thế này thì lạ lùng lắm nhỉ... bí ẩn quá nhỉ ! Hay là cô ta gửi tặng nhà văn sĩ đấy ! Gửi trả lại nó đi dì ạ ! Nhung cầm xấp tiền , ngồi buồn rầu ngẫm nghĩ. |
Trưa nay không hiểu vì sao con bé lại giã trẹo vào tay thằng Sài. |
| Huyền bị ngã trẹo chân. |
| Ash thì liên tục giả vờ trẹo chân như thể anh đang đi dép cao gót vậy. |
Đã bắt đầu đánh vô hang nữa chưả Thưa anh Hai chưả Sao không đánh Chưa có lệnh của Bộ chì huy Xăm vụt nhổm dậy , nghiến răng trèo trẹo : Đ. |
| Tới và Trọng vặt cuống dừa trèo trẹo. |
* Từ tham khảo:
- trẹo trẹo
- trẹo trọ
- trét
- trét lét
- trẹt
- trẹt lét