| trẹo trẹo | Nh. Trẹo trọ. |
| trẹo trẹo | dt. Tiếng của hai vật gì cọ với nhau mà phát ra (đọc là trèo-trẹo): Răng nghiến trẹo trẹo. Đòi trẹo trẹo. |
| trẹo trẹo | Thường nói là “trèo-trẹo”. Tiếng tương-âm, chỉ tiếng của hai vật gì xát với nhau mà phát ra: Nghiến răng trẹo-trẹo. Đưa võng trẹo-trẹo. |
| Nhà mục rồi , đêm nằm nghe mối ăn trẹo trẹo , sợ chị ngại , ông nói : "tánh tôi ở đồng quen rồi , ngủ có gió mới ngon". |
* Từ tham khảo:
- trét
- trét lét
- trẹt
- trẹt lét
- trẹt nét
- trẹt trẹt