| tre là ngà | dt. Nh. Tre dây. |
| tre là ngà | - Cg. Tre đằng ngà. Thứ tre da màu vàng có sọc xanh. |
| tre là ngà | Nh. Tre đằng ngà. |
| tre là ngà | dt Như Tre đằng ngà: Giồng tre là ngà làm cảnh. |
| tre là ngà | .- Cg. Tre đằng ngà. Thứ tre da màu vàng có sọc xanh. |
| tre là ngà | Thứ tre lớn, chắc và thẳng. |
| Nếp nhà tranh lủn củn nấp dưới rặng tre là ngà , lặng lẽ úp lấy khu đất dề thành và kín đáo náu trong một con xóm cuối làng Đông xá , đứng xa ngó lại , có thể lầm với nơi nhốt lợn hay chứa tro , đó là nhà của Nguyễn Văn Dậu. |
* Từ tham khảo:
- tre luồng
- tre mỡ
- tre nhà
- tre non dễ uốn
- tre pheo
- tre vàng sọc