| trầu không | dt. Tức trầu. |
| trầu không | - Loài cây leo cùng họ với cây hạt tiêu, lá to, hình quả tim, dùng để ăn trầu, đánh gió. |
| trầu không | dt. Cây trồng ở nhiều nơi để lấy lá ăn trầu, leo nhờ rễ phụ mọc ra từ các mấu, lá mọc cách hình tim, có 7-9 gân lồi ở mặt dưới, có mùi hăng cay (khi vò). |
| trầu không | dt Loài cây leo cùng họ với cây hạt tiêu, lá to có hình quả tim, dùng để ăn trầu: Cây trầu không leo trên tường nhà. |
| trầu không | .- Loài cây leo cùng họ với cây hạt tiêu, lá to, hình quả tim, dùng để ăn trầu, đánh gió. |
| trầu không | Loài cây leo, lá dùng để ăn trầu. |
Ai từng bận áo không bâu Ăn cơm không đũa , ăn trầu không vôi. |
Bánh cả thúng sao gọi là bánh ít Trầu cả khay sao gọi là trầu không ? Muốn cho cầm sắt hợp đồng Trai nam nhơn đối đặng mới thoả lòng nữ nhi. |
Bọc trầu khăn trắng cho tươi Bọc trầu khăn trắng kết người cho xinh Ăn chơi cho thoả tấm tình Ăn chơi cho thoả lòng mình lòng ta Cau này em mới bổ ra trầu không mới hái , thật là trầu cay Mời chàng xơi miếng trầu này Giã ơn bác cả dan tay ra mời Giã ơn tiếng nói tiếng cười Giã ơn bác cả vừa ngồi vừa têm Tôi xin chúng bạn đôi bên Đừng cười chớ nói , cứ yên xơi trầu Miếng trầu tươi tốt xinh sao Quả cau nó ở nơi nào tới đây ? Miếng trầu kỳ ngộ cũng may Hỏi rằng thuốc ở Sơn Tây hàng nào ? Miếng trầu kỳ ngộ cùng dao Hỏi rằng dao đánh thợ nào bổ cau ? Thế nào em nói trước sau Thì anh mới dám cầm trầu anh ăn. |
| Vòng về mình buôn trầu không. |
| Phải , trầu không để ăn đấy mà ! Trầu nguồn quí hơn chứ. |
| Trên cái nền nhà cũ , ông biện cất một cái trại làm trạm thu mua trầu không và hàng nguồn. |
* Từ tham khảo:
- trầu vàng thì cuống cũng vàng
- trầu xà lẹt
- trẩu
- trẩu ba hạt
- trẩu đồng
- trẩu núi