| trẩu | dt. Cây độc mọc tự nhiên và được trồng ở nhiều nơi nước ta, cây gỗ trung bình cao 8-12m, lá dài đến 20cm, rộng đến 18cm chia 3-5 thùy sâu, gân hình chân vịt, mặt trên bóng, mặt dưới mỡ, hoa trắng hay hồng nhạt, quả hình cầu vỏ nhăn nheo có 3 gờ nổi rõ chứa 3 hạt có nhiều dầu; còn gọi cây trẩu ba hạt, trẩu núi, thẩu núi, dây dầu sơn. |
Ba phen trẩu hổi cả ba Phen này hổi nữa thật là số anh. |
| Rồi đến các chị , các em trước khi đi làm mang vỏ trẩu , xin vôi mời nhau ăn trầu thuốc , và thì thào. |
| Rồi đến các chị , các em trước khi đi làm mang vỏ trẩu , xin vôi mời nhau ăn trầu thuốc , và thì thào. |
| Có lần , ngay mùa hoa trẩu trắng tinh khôi , Tâm hái một bông hoa , khẽ cài lên mái tóc hoe vàng cháy nắng của cô mà bày tỏ lòng mình. |
Từ bận đó , Hạ chẳng về vào những mùa hoa trẩu trắng ngập núi rừng nữa. |
| Ðêm đó , bên ven sườn đồi trẩu trắng , lần đầu tiên Hạ mở lòng cùng Tâm. |
* Từ tham khảo:
- trẩu đồng
- trẩu núi
- trấu
- trấu càng
- trấu trong nhà để gà ai bới
- trây