| trây | đt. C/g. Tri, trét vào rồi kéo lan ra rộng: Trây hồ, trây bùn. // (R) C/g. Giây, làm cho dơ-dáy, xấu-xa: Trây bẩn, trây vấy. |
| trây | trt. Cách diêm-dúa, sỗ-sàng, lả-lơi, chớt-nhả: Cười trây, nói trây. // Xuống nước lỳ, chịu xấu-hổ để được việc mình: Trây như đỉa. |
| trây | - t. ỳ ra: Trây nợ. Nói trây. Nói liều. |
| trây | đgt. Bôi, trát, vấy bẩn lên: trây hồ vào giấy o trây bùn vào gốc cây. |
| trây | đgt. Cố tình dây dưa không làm việc lẽ ra phải làm: trây nợ o trây việc. |
| trây | đgt ỳ ra: Trây nợ. trgt Liều: Nói trây. |
| trây | đt. 1. Vấy bẩn: Trây mực cùng áo. 2. Bôi, trát: Trây hồ. |
| trây | tt. Lì, không biết xấu hổ. || Nói trây, nói lì. |
| trây | .- t. Ỳ ra: Trây nợ. Nói trây. Nói liều. |
| trây | 1. Giây-giớt, bẩn-thỉu: Trây bẩn. Trây vấy. 2. Bôi, trát: Lấy bùn trây sân. Lấy nhựa trây đường. |
| trây | Lườn-khươn, chịu lỳ: Trây nợ. Nói trây. Đâm trây. |
| Chú Bốn đây bảo bọn trẻ trây lười cứ đẩy cho chú phần nặng , chú không phải thân trâu mà chịu thiệt mãi. |
| Anh quay hỏi Kiên : Mấy lâu nay anh phân việc thế nào ? Tôi chia luân phiên , nhưng những kẻ trây lười luôn tìm ra cớ để lánh nặng. |
| Mặc dù UBND huyện Đại Từ đã mời cả các sở , ngành chuyên môn về giải thích tuyên truyền , vận động nhưng các hộ này vẫn cố tình ttrâyì , gửi đơn khiếu nại đi khắp nơi , với những nội dung và yêu sách đòi hỏi không đúng với những quy định của nhà nước về công tác đền bù giải phóng mặt bằng. |
| Nhiều trường hợp ttrâyỳ việc nộp số tiền nước sạch bị truy thu và trong thời gian này lại tìm mọi cách tiếp tục câu nối trộm hoặc qua mặt đơn vị cấp nước bằng cách cho người khác đứng tên đăng ký lắp đặt đồng hồ mới. |
| Riêng các DN cố tình ttrâyỳ hoặc bỏ trốn , mất tích , đi khỏi nơi đăng ký kinh doanh , yêu cầu các chi cục có văn bản gửi cơ quan Thuế địa phương đề nghị phong tỏa hóa đơn GTGT ; gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư đề nghị không làm thủ tục giải thể DN , đồng thời lập danh sách báo cáo về Cục Hải quan TP.HCM để phối hợp với cơ quan Công an xác minh , điều tra. |
| Hàng hóa đã thông quan , nhưng sau đó cơ quan Hải quan tổ chức tham vấn hoặc ban hành quyết định kiểm tra sau thông quan , quyết định ấn định thuế nhưng DN lúc đó đã giải thể , hoặc vẫn đang hoạt động nhưng ttrâyỳ không nộp. |
* Từ tham khảo:
- trây tiếng
- trây trả
- trây trét
- trây trúa
- trây vấy
- trây vấy trây vá