| trao đổi | đt. Đưa vật nầy, lấy vật khác thế vào: Mua bán là một hình-thức trao đổi vật dụng hồi xưa. // Nói và nghe người ta nói: Trao đổi ý-kiến. |
| trao đổi | - đg. 1 Chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát). Trao đổi thư từ. Trao đổi hàng hoá. Trao đổi tù binh. Trao đổi ý kiến. 2 (kng.). Trao đổi ý kiến (nói tắt). Có vấn đề cần trao đổi. |
| trao đổi | đgt. 1. Chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó: trao đổi sách báo o trao đổi hàng hoá o trao đổi thư từ. 2. Bàn bạc ý kiến với nhau: còn nhiều điểm cần phải trao đổi thêm. |
| trao đổi | đgt Đổi lẫn cho nhau: Trao đổi hàng hoá; Trao đổi ý kiến; Còn khá nhiều điều cần trao đổi (TrBĐằng). |
| trao đổi | bt. Đổi chác. |
| trao đổi | .- đg. 1. Đổi lẫn cho nhau: Trao đổi hàng hoá; Trao đổi văn hoá. 2. Giao dịch: Trao đổi thư từ. |
| Hai con mắt nàng trông ai cũng hình như đưa tình và đôi môi nàng nói với ai cũng như trao đổi những lời ân ái. |
| Chàng cho là chính nhờ cái sắc đẹp của vợ đã trao đổi được lòng tốt của bạn. |
| Thường vẫn thế , khi ta bị lương tâm cắn rứt mà ta được thổ lộ tâm tình , trao đổi tư tưởng với một người thân thì hình như ta thấy ta đỡ khổ sở , ta thấy trút được ít nhiều sự nặng nề nó đè nén trái tim ta. |
| Từ lúc bị đánh thức cho đến bây giờ , cô bé hiểu lờ mờ rằng một tai biến ghê gớm nào đó đang xảy ra cho gia đình mình , An biết chắc như vậy qua những lời xì xầm trao đổi giữa cha và mẹ , nhất là tiếng khóc ấm ức của mẹ khác hẳn những tiếng khóc vì đời sống thiếu thốn và buồn phiền của bà ,từ khi cô bé bắt đầu thấy được sự phức tạp của mọi sự chung quanh mình. |
| Nghe lẫn trong mưa gió , tiếng thì thào trao đổi ngắn. |
| Cho đến lúc hai chức sắc lấy cớ bận việc quan về trước , chỉ còn những câu trao đổi nhát gừng , khách sáo , rời rạc , vô nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- trao lời
- trao tặng
- trao trả
- trao tráo
- trao tráo
- trao xương đổi thịt